thành viên

Học thuật
Thân thiện
thành viên

Một thành viên của câu lạc bộ đọc sách đang chọn một cuốn sách mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc đơn vị một phần cấu thành của một đoàn thể, tổ chức, nhóm, hoặc cộng đồng nào đó: "Thành viên" chỉ cá nhân hoặc tập thể tư cách chính thức trong một nhóm, thường quyền lợi nghĩa vụ nhất định.
    • Bộ phận cấu thành nên một chỉnh thể: Trong một số ngữ cảnh, "thành viên" có thể chỉ một phần tử hợp thành một tập thể lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thành viên lâu năm của câu lạc bộ bơi lội.
    • Tất cả các thành viên trong gia đình đều mặt trong bữa tiệc.
    • Việt Nam một thành viên tích cực của Liên Hợp Quốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành viên chính thức": chỉ người đã được công nhận kết nạp đầy đủ vào một tổ chức.

    • Sau khóa huấn luyện, ấy đã trở thành thành viên chính thức của đội cứu hộ.
  • "thành viên sáng lập": chỉ người tham gia gây dựng thành lập nên một tổ chức ngay từ đầu.

    • Ông một trong những thành viên sáng lập của hiệp hội.
  • "thành viên danh dự": chỉ người được phong tặng tư cách thành viên đóng góp hoặc uy tín đặc biệt, thường không có nghĩa vụ như thành viên thông thường.

    • Nhà văn lớn được bầu làm thành viên danh dự của Hội Nhà văn.
Biến thể từ liên quan
  • Hội viên (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng cho người tham gia các hội, đoàn thể cụ thể (như hội nông dân, hội phụ nữ).
  • Đảng viên (danh từ): thành viên của một đảng phái chính trị.
  • Đoàn viên (danh từ): thành viên của một đoàn thanh niên.
  • Thành phần (danh từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ các bộ phận cấu tạo nên một chỉnh thể, không nhất thiết mang tính tổ chức chính thức như "thành viên".
Từ đồng nghĩa
  • Hội viên: (như đã giải thíchtrên).
  • Phần tử: (thường dùng trong văn phong chính trị, có thể mang sắc thái trung lập hoặc hơi tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Gia nhập thành viên: hành động trở thành thành viên của một tổ chức.

    • ấy đã gia nhập thành viên câu lạc bộ từ năm ngoái.
  • Tư cách thành viên: địa vị, quy chế của một thành viên.

    • Tư cách thành viên của anh ta đã bị tạm đình chỉ do vi phạm nội quy.
Thành ngữ liên quan

(Từ "thành viên" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ với thường mang tính thuật ngữ hoặc diễn đạt thông thường.)

thành viên

Một thành viên của câu lạc bộ đọc sách đang chọn một cuốn sách mới.

  1. Phần hợp thành một đoàn thể, một tổ chức : Đảng xã hội một thành viên của Mặt trận Tổ quốc.